THÔNG TIN CÁ NHÂN

NGUYỄN ĐỨC ANH

Họ và tên: Nguyễn Đức Anh

Giới tính: Nam

Sinh năm: 1978

Tốt nghiệp:         -  Thạc sỹ ngành Khoa học môi trường, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà nội năm 2003

                             - Cử nhân ngành Khoa học môi trường, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà nội năm 2000        

Nghiên cứu  viên tại Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật từ năm 2000.

Email: ducanh @ iebr (dot) ac (dot) vn

 

Các công tŕnh đă công bố:

Tạp chí quốc tế:

1.           Nguyen D.A., Korsós Z., 2011. A revision of the millipede genus Riukiupeltis Verhoef 1939 (Diplopoda, Polydesmida, Paradoxosomatidae) with comments on the status of related species. Zookeys, 156: 25-41. doi: 10.3897/zookeys.156.2009

2.           Nguyen D.A., 2011. A review of the millipede tribe Tonkinosomatini (Diplopoda: Polydesmida: Paradoxosomatidae) from Vietnam. Zootaxa, 3036: 58-68

3.           Nguyen D.A., 2010. The millipede genus Anoplodesmus Pocock, 1895 in Vietnam (Diplopoda: Polydesmida: Paradoxosomatidae). Zootaxa, 2649: 52-60.

4.           Nguyen D.A., 2010. The millipede tribe Sundaninini in Vietnam (Diplopoda: Polydesmida: Paradoxosomatidae). Zootaxa, 2479: 59-68.

5.           Nguyen D.A., Sierwald P., 2010. A new dragon millipede (Polydesmida: Paradoxosomatidae: Paradoxosomatinae: Orthomorphini) from Philippines. The Raffles Bulletin of Zoology, 58(2): 173-177.

6.           Nguyen D.A., 2009. A new species of the family Polydesmidae (Diplopoda: Polydesmida) from Vietnam. The International Journal of Myriapodology, 2(1): 63-68.

7.           Nguyen D.A., S.I. Golovatch, A.E. Anichkin, 2005. Dragon millipedes (Polydesmida, Paradoxosomatidae, genus Desmoxytes) in Vietnam. Arthropoda Selecta,13(3): 251-257..

8.           Enghoff H., Golovatch S.I., Nguyen D.A., 2004. Review of the millipede fauna of Vietnam. Arthropoda Selecta 13(1-2): 25-40.

Tạp chí quốc gia:

1.                         Thái Trần Bái, Nguyễn Đức Anh, 2010. Phát hiện loài Eoperipatus sp. (Peripatidae), đại diện đầu tiên của Ngành có móc (Onychophora) ở Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 32(4): 36-39.

2.                         Nguyễn Đức Anh, 2009. Khóa định loại đến tộc của họ cuốn chiếu Paradoxosomatidae ở Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 31(3): 46-51.

3.                         Nguyễn Đức Anh, Trần Thị Thanh B́nh, 2006. Khóa định loại các họ của bộ cuốn chiếu mai (Diplopoda, Polydesmida) ở Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 28(1): 30-34.

4.                         Nguyễn Đức Anh, Huỳnh Thị Kim Hối, Vương Tân Tú, 2005. Bước đầu nghiên cứu mối tương quan giữa động vật không xương sống cỡ trung b́nh ở đất (mesofauna) với một số tính chất lư, hóa học đất ở Vườn quốc gia   Xuân Sơn, Phú Thọ. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 879-882

5.                         Nguyễn Đức Anh, Huỳnh Thị Kim Hối, 2004. Góp phần nghiên cứu các nhóm động vật mesofauna ở Vườn Quốc gia Ba V́, Hà Tây. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 25-28

6.                         Thái Trần Bái, Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, 2004. Một số nhận xét về giun đất ở các đảo phía nam Việt Nam. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 757-760.

7.                         Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, 2004. Đa dạng giun đất ở Vườn Quốc gia Ba V́, Hà Tây. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 114-117

8.                         Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, 2004. Ảnh hưởng của các công thức bón phân khác nhau đến giun đất ở đất của Trạm cải tạo đất bạc màu Hiệp Ḥa, Bắc Giang. Tạp chí Khoa học đất, tập 20: 67-72

9.                         Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, 2003. Góp phần nghiên cứu giun đất và các nhóm mesofauna khác ở đất đồi Bắc Trung Bộ, Việt Nam. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 127-130

10.                Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, 2003. Góp phần nghiên cứu giun đất và các nhóm mesofauna khác ở đất đồi Bằng Tạ, Cẩm Lĩnh, BaV́, Hà Tây. Tạp chí Sinh học, 25(3): 22-28

11.                Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, 2002. Đa dạng giun đất và các nhóm mesofauna khác ở 3 mô h́nh vườn cây ăn quả ở xă Ngọc Thanh, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyển tập Hội thảo về nâng cao nhận thức sử dụng bền vững đa dạng sinh học ở Việt Nam, Hà Nội: 143-150.

12.                Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Đức Anh, Vương Tân Tú, 2005. Đa dạng giun đất trong mối tương quan với một số tính chất đất ở Vườn Quốc gia Xuân Sơn, Phú Thọ. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 177-180

13.                Nguyễn Trí Tiến, Nguyễn Thị Thu Anh, Nguyễn Đức Anh, 2005. Dẫn liệu mới về Collembola ở khu vực Tây Nam Bộ. Tuyển tập “Các vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống”. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội: 1094-1097.

14.                Nguyễn Trí Tiến, Huỳnh Thị Kim Hối, Nguyễn Thị Thu Anh, Nguyễn Đức Anh, 2001. Tác động của đất bị nhiễm axít đến bọ nhảy (Collembola) và giun đất (Oligochaeta) ở Công ty Hóa chất và Supephốtphát Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Tạp chí Sinh học, 23(3b): 51-58.